Các lĩnh vực ứng dụng chính của lưới thép niken
1. Công nghiệp hóa chất
Chưng cất, hấp phụ, lọc:Lưới thép nikenthường được sử dụng trong các quá trình chưng cất, hấp phụ và lọc trong sản xuất hóa chất. Khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt độ cao làm cho nó trở thành sự lựa chọn lý tưởng để xử lý các phương tiện ăn mòn.
Lớp lót lò phản ứng hóa học: Lưới thép niken có thể được sử dụng để lót các lò phản ứng hóa học, thiết bị hóa dầu và các bể chứa hóa chất khác nhau để bảo vệ thiết bị khỏi bị ăn mòn và hư hỏng.
Chất mang xúc tác: Lưới thép niken cũng có thể được sử dụng làm chất mang cho chất xúc tác và đóng vai trò quan trọng trong các phản ứng hóa học.
2. Sản xuất ô tô
Hệ thống xử lý khí thải: Lưới thép niken thường được sử dụng trong hệ thống xử lý khí thải trong sản xuất ô tô. Thông qua chức năng lọc tốt, nó lọc khí thải một cách hiệu quả và bảo vệ môi trường.
Bộ lọc: Lưới thép niken còn được sử dụng trong các bộ lọc trong sản xuất ô tô, chẳng hạn như bộ lọc không khí.
3. Công nghiệp điện tử
Sản xuất linh kiện điện tử: Lưới thép niken thường được sử dụng trong sản xuất dây dẫn nhiệt, cặp nhiệt điện, điện trở,… của linh kiện điện tử nhằm mang lại hiệu ứng dòng điện và sưởi ấm ổn định.
Lưới dẫn điện, dây nối mạch: Lưới thép niken còn được sử dụng rộng rãi trong lưới dẫn điện và dây nối mạch của các sản phẩm điện tử do có đặc tính dẫn điện tốt.
4. Lĩnh vực xử lý nhiệt
Bộ phận làm nóng hoặc vỏ bảo vệ: Trong quá trình gia nhiệt, ủ kim loại và các quy trình khác, lưới thép niken có thể được sử dụng làm bộ phận làm nóng hoặc vỏ bảo vệ để giúp hoàn thành các quy trình xử lý nhiệt khác nhau.
Thông số kỹ thuật chính của lưới thép niken Zhenan
| Mục | Lưới (Dây/in.) | Đường kính dây (in.) | Chiều rộng của lỗ mở (in.) | Diện tích mở (%) |
| RIC600-01 | 4 × 4 | 0.1200 | 0.1300 | 27.00 |
| RIC600-02 | 4 × 4 | 0.0800 | 0.1700 | 46.20 |
| RIC600-03 | 4 × 4 | 0.0630 | 0.1870 | 56.00 |
| RIC600-04 | 5 × 5 | 0.0400 | 0.1600 | 64.00 |
| RIC600-05 | 6 × 6 | 0.0410 | 0.0126 | 57.20 |
| RIC600-06 | 8 ×8 | 0.0470 | 0.0780 | 38.90 |
| RIC600-07 | 8 × 8 | 0.0410 | 0.0840 | 45.20 |
| RIC600-08 | 8 × 8 | 0.0300 | 0.0950 | 57.80 |
| RIC600-09 | 8 × 8 | 0.0280 | 0.0970 | 60.20 |
| RIC600-10 | 10 × 10 | 0.02250 | 0.0750 | 56.30 |
| RIC600-11 | 10 × 10 | 0.0150 | 0.0850 | 72.30 |
| RIC600-12 | 12 × 12 | 0.0410 | 0.0420 | 25.40 |
| RIC600-13 | 12 × 12 | 0.0250 | 0.0580 | 48.40 |
| RIC600-14 | 16 × 16 | 0.0360 | 0.0275 | 19.40 |
| RIC600-15 | 16 × 16 | 0.0280 | 0.0350 | 30.50 |
| RIC600-16 | 16 × 16 | 0.0250 | 0.0380 | 36.00 |
| RIC600-17 | 16 × 16 | 0.0230 | 0.0400 | 39.90 |
| RIC600-18 | 16 × 16 | 0.0180 | 0.0450 | 50.70 |
| RIC600-19 | 18 × 18 | 0.0280 | 0.0280 | 24.70 |
| RIC600-20 | 20 × 20 | 0.0160 | 0.0340 | 46.20 |
| RIC600-21 | 22 × 22 | 0.0150 | 0.0310 | 45.00 |
| RIC600-22 | 24 × 24 | 0.0140 | 0.0280 | 44.20 |
| RIC600-23 | 24 × 24 | 0.0120 | 0.0300 | 50.80 |
| RIC600-24 | 28 × 28 | 0.0130 | 0.0230 | 40.40 |
| RIC600-25 | 30 × 30 | 0.0150 | 0.0180 | 30.10 |
| RIC600-26 | 30 × 30 | 0.0100 | 0.0233 | 48.90 |
| RIC600-27 | 35 × 35 | 0.0055 | 0.0236 | 68.10 |
| RIC600-28 | 40 × 40 | 0.0100 | 0.0150 | 36.00 |
| RIC600-29 | 50 × 50 | 0.0090 | 0.0110 | 30.20 |
| RIC600-30 | 60 × 60 | 0.0075 | 0.0092 | 30.50 |
| RIC600-31 | 80 × 80 | 0.0055 | 0.0070 | 31.40 |
| RIC600-32 | 100 × 100 | 0.0040 | 0.0060 | 36.00 |
| RIC600-33 | 100 × 100 | 0.0045 | 0.0055 | 30.20 |
| RIC600-34 | 120 × 120 | 0.0038 | 0.0046 | 30.70 |
| RIC600-35 | 120 × 120 | 0.0020 | 0.0063 | 57.80 |
| RIC600-36 | 200 × 200 | 0.0021 | 0.0029 | 33.60 |
| RIC600-37 | 200 × 200 | 0.0020 | 0.0030 | 36.00 |
Trưng bày sản phẩm lưới niken


Dịch vụ của chúng tôi
1. Giao hàng đúng hẹn
2. Giao hàng tận nơi
3. Bảo hành toàn diện cho tất cả các sản phẩm của chúng tôi
4. Phản hồi nhanh các thắc mắc và vấn đề sau bán hàng
Thăm quan khách hàng và hình ảnh môi trường công ty


Câu hỏi thường gặp về ZhenAn
1. Bạn có thể giữ nguyên đơn giá so với lần trước không?
Giá sản phẩm của chúng tôi sẽ dao động theo giá nguyên liệu và có thể tăng hoặc giảm. Ngay cả khi biến động lớn, chúng tôi sẽ cố gắng hết sức để giữ mức giá tốt nhất cho bạn.
2. Bạn chủ yếu cung cấp những sản phẩm nào?
Chúng tôi chủ yếu cung cấp vonfram, molypden, zirconium, tantalum, niobi và các sản phẩm hợp kim của chúng.
3. Kiểm soát chất lượng của công ty bạn là gì?
Chúng tôi có chứng nhận ISO 9001: 2015 và chúng tôi phải kiểm tra nghiêm ngặt sản phẩm của mình bởi bộ phận kiểm soát chất lượng trước khi xuất xưởng.
4. Chúng tôi có thể cung cấp những dịch vụ gì?
Các điều kiện giao hàng được chấp nhận: FOB, CFR, CIF, EXW, FAS, CIP, FCA, Express;
Phương thức thanh toán được chấp nhận: T/T, L/C, PayPal;
6. Bạn có thể tạo ra sản phẩm với thiết kế của tôi không?
Có, chúng tôi có thể, chúng tôi cung cấp các dịch vụ tùy chỉnh. Bạn có thể gửi cho chúng tôi tất cả các chi tiết bạn cần và sau đó chúng tôi sẽ cung cấp báo giá chi tiết.









