Quy trình sản xuất dây tráng men
Thanh toán (vẽ mối nối) → ủ → sơn → nung → làm nguội → bôi trơn → quấn
1. Thanh toán: giải phóng đồng đều vật liệu đồng từ trục sắt để cung cấp nguyên liệu thô và đảm bảo độ ổn định của sơn. Trên máy tốc độ cao, dây được sắp xếp bằng máy kéo dây nối.
2. Ủ: làm mềm dây đồng trần, loại bỏ ứng suất bên trong trong quá trình kéo giãn, sắp xếp lại mạng lưới phân tử, tăng cường độ mềm và độ dẫn điện.
3. Sơn: Dùng khuôn hoặc nỉ làm vật liệu trung gian để quét đều sơn cách điện lên dây đồng trần.
4. Nướng: làm bay hơi dung môi trong sơn lỏng, làm đông cứng vật liệu gốc sơn và tạo thành màng sơn có cấu trúc rắn chắc.
5. Làm mát: làm mát màng sơn để định hình thêm, chuẩn bị cho lớp sơn thứ hai.
6. Bôi trơn: sau khi sơn, bôi thêm một lớp chất bôi trơn lên bề mặt dây tráng men để giảm ma sát trong quá trình gia công.
7. Cuộn lại: sử dụng trục nhựa để cuộn lại sản phẩm hoàn thiện sau khi gia công và sắp xếp đều đặn để khách hàng gia công và sử dụng.
Các thông số chung của dây tráng men
| Loại dây tráng men | Mức nhiệt | Hiệu suất | Tiêu chuẩn | Cơ sở thực nghiệm |
|
Polyvinyl acetal/Acetel tự dính QQ/QQN |
120 |
Khả năng chống dầu máy biến áp và trầy xước tốt. Độ đàn hồi và độ bám dính tuyệt vời, khả năng chống thủy phân tốt. Ngoài các tính chất của dây acetal, độ bám dính của sản phẩm có thể được tăng cường bằng cách gia nhiệt. |
GB/T 7095.2-2008 Tiêu chuẩn IEC60317-18:2004 GB/T 6758.1-2007 Tiêu chuẩn IEC 60851-5 |
Tiêu chuẩn GB/T4074 Tiêu chuẩn IEC 60851 Tiêu chuẩn GB/T4074 Tiêu chuẩn IEC 60851 |
|
Polyester Tiếng Việt |
130 | Độ bền cơ học cao, khả năng chống trầy xước tốt. Hiệu suất điện tốt. |
GB/T 7095.2-2008 Tiêu chuẩn IEC 60317-11:2005 |
Tiêu chuẩn GB/T4074 Tiêu chuẩn IEC 60851 |
|
Polyester biến tính QZ(G) |
155 | Khả năng chống sốc tốt. Độ bền cơ học cao, khả năng chống điện và dung môi tốt. |
GB/T 7095.3-2008 Tiêu chuẩn IEC60317-16:1990 |
Tiêu chuẩn GB/T4074 Tiêu chuẩn IEC 60851 |
|
Polyester imide QZY |
180 | Khả năng chịu nhiệt, chịu dung môi hóa chất tốt và chịu sốc nhiệt |
GB/T 7095.4-2008 Tiêu chuẩn IEC60317-28:1990 |
Tiêu chuẩn GB/T4074 Tiêu chuẩn IEC 60851 |
|
Lớp hỗn hợp polyester imide/polyami-deimide Q(ZY/XY) |
200 | Tính chất toàn diện tốt, chẳng hạn như khả năng chống chất làm lạnh, khả năng chống dung môi và khả năng chống bức xạ |
GB/T 7095.6-2008 Tiêu chuẩn IEC60317-29:1990 |
Tiêu chuẩn GB/T4074 Tiêu chuẩn IEC 60851 |
|
Polyamid imide QXY |
220 | Khả năng kháng dung môi hóa học tốt | GB/T 7095.1 |
Tiêu chuẩn GB/T4074 Tiêu chuẩn IEC 60851 |
dịch vụ của chúng tôi
1. Nhà sản xuất chuyên nghiệp --15 năm kinh nghiệm
2. Kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt - Kiểm tra SGS
3. Khả năng cung cấp cao--3000MT/tháng
4. Giao hàng nhanh chóng - trong vòng 15 ngày
Thăm khách hàng và môi trường công ty


Zhenan là nhà cung cấp sản phẩm kim loại chuyên nghiệp tại Trung Quốc với chất lượng tuyệt vời, giá cả ưu đãi và uy tín tốt. Chào mừng bạn đến thăm nhà máy của chúng tôi.









